Danh mục mức thu các loại phí, lệ phí

26/03/2019

DANH MỤC, MỨC THU CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
(Kèm theo Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc)

STT

 

 

 

 

 

 

Danh mục các loại phí, lệ phí

 

ĐVT

 

 

 

 

Mức thu phí, lệ phí

(đồng)

 

 

 

Tỷ lệ quản lý, sử dụng

 

Nộp ngân sách Nhà nước

Đơn vị thu được để lại

 

 1

Danh mục các loại phí

 

 

 

 

 

 a

Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện)

 

 

100%

 

 
   

 

- Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng

 

3.000.000

 

 

 

 

 

đồng/1 lần bình tuyển, công nhận

 

 

- Phí bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống

 

7.500.000

 

 

 

đồng/1 lần bình tuyển, công nhận

 

b

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

 

 

100%

 

 
 
 

 -

 Đối với cơ sở thể thao

 

 

 

 

 

 

Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2

đồng/cơ sở

200.000

 

 

 

 

Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2

đồng/cơ sở

300.000

 

 

 

 

Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2

đồng/cơ sở

400.000

 

 

 

 

Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2

đồng/cơ sở

500.000

 

 

 

 

Cơ sở có diện tích từ 1.000 m2 trở lên

đồng/cơ sở

600.000

 

 

 

  -

Đối với câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

 

 

 

 

 

 

Cơ sở có diện tích dưới 1.000 m2

đồng/CLB

600.000

 

 

 

 

Cơ sở có diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 2.000m2

đồng/CLB

800.000

 

 

 

 

Cơ sở có diện tích từ 2.000 m2 đến dưới 3.000 m2

đồng/CLB

1.000.000

 

 

 

 

Cơ sở có diện tích từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2

đồng/CLB

1.500.000

 

 

 

 

Cơ sở có diện tích từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2

đồng/CLB

2.000.000

 

 

 

 

Cơ sở có diện tích từ 10.000 m2 trở lên

đồng/CLB

3.000.000

 

 

 

 c

Phí thư viện (thư viện địa phương quản lý)

 

 

15%

85%

 

-

Đối với bạn đọc là người lớn

 

 

 

 

 

*

Phí đọc theo ngày

 

 

 

 

 

 

- Phòng đọc thường

đồng/thẻ/ngày

200

 

 

 

 

- Phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có)

đồng/thẻ/ngày

1.000

 

 

 

*

Thẻ đọc theo tháng

 

 

 

 

 

 

- Phòng đọc thường

đồng/thẻ/tháng

3.000

 

 

 

 

- Phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có)

đồng/thẻ/tháng

15.000

 

 

 

*

Thẻ đọc theo quý

 

 

 

 

 

 

- Phòng đọc thường

đồng/thẻ/quý

10.000

 

 

 

 

- Phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có)

đồng/thẻ/quý

50.000

 

 

 

*

Thẻ đọc theo năm

 

 

 

 

 

 

- Phòng đọc thường

đồng/thẻ/nãm

40.000

 

 

 

 

- Phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có)

đồng/thẻ/năm

200.000

 

 

 

-

Đối với bạn đọc là trẻ em áp dụng bằng 50% (năm mươi phân trăm) mức thu áp dụng đối với bạn đọc là người lớn.

 

 

 

 

 

d

Phí thấm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)

 

 

10%

90%

 

-

Nhóm l. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

 

 

 

 

 

 

Tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

4.500.000

 

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng dến 20 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

6.750.000

 

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

11.250.000

 

 

 

 

Tổng vốn đẩu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

20.250.000

 

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

22.500.000

 

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

29.250.000

 

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

33.000.000

 

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

36.000.000

 

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỳ đồng đến 2.000 tỳ đồng

đồng/1 lần báo cáo

36.750.000

 

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

38.250.000

 

 

 

 

Tổng vốn đẩu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

39.750.000

 

 

 

 

Tồng vốn đầu tư ttên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

42.000.000

 

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

45.750.000

 

 

 

-

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng

 

 

 

 

 

 

Tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

6.000.000

 

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

9.375.000

 

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

15.750.000

 

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

28.125.000

 

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

31.125.000

 

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

40.500.000

 

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

45.750.000

 

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 20 tỳ đồng đến 50 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

16.875.000