Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước

26/03/2019

TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYÊN RÁC THẢI SINH HOẠT
(Kèm theo Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 15/6/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

STT

Danh mục dịch vụ

Đơn vị tính

Mức thu

Trong tỉnh

Ghi chú

I

Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt

 

 

 

A

Đối với vùng nông thôn

 

 

Mức thu tối đa 20.000 đ/hộ/tháng

1

Đối với cá nhân nơi cư trú (không phân biệt vị trí, loại đường)

đồng/người/tháng

2.000

 

2

Trường mầm non, tiểu học,Trung học sơ sở, Trung học phổ thông

đồng/đơn vị/tháng

50.000

 

3

Cơ quan hành chính sự nghiệp, trụ sở các cơ quan đơn vị khác

đồng/đơn vị/tháng

100.000

 

4

Trường Đại học, cao đẳng, trung học dạy nghề, cơ sở đào tạo khác

đồng/đơn vị/tháng

100.000

 

 

Thu thêm quầy kinh doanh tại cơ quan, trường học

đồng/đơn vị/tháng

30.000

 

 

Thu thêm bếp ăn tập thể tại cơ quan, trường học

đồng/đơn vị/tháng

40.000

 

5

Cửa hàng ăn uống

 

 

 

 

- Bậc 1

đồng/đơn vị/tháng

100.000

 

 

- Bậc 2

đồng/đơn vị/tháng

80.000

 

 

- Bậc 3

đồng/đơn vị/tháng

50.000

 

 

- Từ bậc 4 đến bậc 6

đồng/đơn vị/tháng

30.000

 

 

- Hàng ăn buổi sáng

đồng/đơn vị/tháng

20.000

 

6

Hàng kinh doanh bia hơi

đồng/đơn vị/tháng

20.000

 

7

Hàng giải khát các loại

đồng/đơn vị/tháng

15.000

 

8

Nhà nghỉ, khách sạn

 

 

 

 

- Khách sạn

đồng/đơn vị/tháng

100.000

 

 

- Khách sạn có bếp ăn tập thể

đồng/đơn vị/tháng

150.000

 

 

- Nhà nghỉ

đồng/đơn vị/tháng

30.000

 

 

- Nhà nghỉ có bếp ăn tập thể

đồng/đơn vị/tháng

40.000

 

9

Cơ sở sản xuất kinh doanh

đồng/đơn vị/tháng

 

 

 

- Sản xuất bánh kẹo; kinh doanh mứt kẹo, dược phẩm, thuốc thú y, giống cây trồng, văn hoá phẩm, điện dân dụng, thực phẩm khô; sản xuất vật liệu xây dựng, cây chống cốt pha, sản xuất kinh doanh đồ mộc từ bậc 3 đến bậc 6; sản xuất kinh doanh hương; cơ sở hành nghề y tế tư nhân; cửa hàng khác

đồng/đơn vị/tháng

20.000

 

 

- Sản xuất và kinh doanh đồ mộc bậc 1

đồng/đơn vị/tháng

100.000

 

 

- Sản xuất và kinh doanh đồ mộc bậc 2

đồng/đơn vị/tháng

80.000

 

 

- Kinh doanh karaôkê- cà phê quầy

đồng/đơn vị/tháng

60.000

 

 

- Kinh doanh xăng dầu(quầy)

đồng/đơn vị/tháng

50.000

 

 

- Kinh doanh vàng bạc, đá quý

đồng/đơn vị/tháng

15.000

 

 

- Kinh doanh: rau quả, thực phẩm tươi, vật liệu xây dựng chất đốt, trang trí nội thất, gia công hàng dân dụng, cửa hiệu cắt tóc, chụp ảnh truyền thần, photocopy, lều quán kinh doanh; cửa hàng KD giầy dép; cửa hàng may đo.

đồng/đơn vị/tháng

15.000

 

 

- Cửa hiệu sửa xe đạp, dịch vụ xổ số, cắt tóc lưu động...

đồng/đơn vị/tháng

3.000

 

10

Dịch vụ vệ sinh đối với công trình xây dựng

% giá trị xây lắp công trình

0,03% giá trị xây lắp công trình

 

11

DV vệ sinh nơi công cộng

 

 

 

 

- Hộ kinh doanh cố định tại chợ

đồng/hộ/tháng

10.000

 

 

- DV vệ sinh tiểu tiện nơi công cộng

đồng/người/lượt

1.000

 

 

- DV vệ sinh đại tiện nơi công cộng

đồng/người/lượt

2.000

Không bao gồm rác thải nguy hại xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường

12

Dịch vụ vệ sịnh đối với bệnh viện tuyến tỉnh, khu vực

đồng/đơn vị/tháng

200.000

13

Nơi khám chữa bệnh tuyến huyện

đồng/đơn vị/tháng

100.000

14

Cơ sở khám chữa bệnh tư nhân

đồng/đơn vị/tháng

100.000

15

Nơi khám chữa bệnh tuyến xã

đồng/đơn vị/tháng

50.000

 

B

Đối với vùng đô thị

 

 

 

1

Đối với cá nhân nơi cư trú (không phân biệt vị trí, loại đường)

đồng/người/tháng

3.000

Mức thu tối đa 20.000 đ/hộ/tháng

2

Trường mầm non, tiểu học,Trung học sơ sở, Trung học phổ thông

đồng/đơn vị/tháng

100.000

 

3

Cơ quan hành chính sự nghiệp, trụ sở các cơ quan đơn vị khác

đồng/đơn vị/tháng

100.000

 

4

Trường Đại học, cao đẳng, trung học dạy nghề, cơ sở đào tạo khác

đồng/đơn vị/tháng

100.000

 

 

Thu thêm quầy kinh doanh tại cơ quan, trường học

đồng/đơn vị/tháng

40.000

 

 

Thu thêm bếp ăn tập thể tại cơ quan, trường học

đồng/đơn vị/tháng

50.000

 

5

Cửa hàng ăn uống

 

 

 

 

- Bậc 1

đồng/đơn vị/tháng

150.000

 

 

- Bậc 2

đồng/đơn vị/tháng

130.000

 

 

- Bậc 3

đồng/đơn vị/tháng

100.000

 

 

- Từ bậc 4 đến bậc 6

đồng/đơn vị/tháng

80.000

 

 

- Hàng ăn buổi sáng

đồng/đơn vị/tháng

50.000

 

6

Hàng kinh doanh bia hơi

đồng/đơn vị/tháng

50.000

 

7

Hàng giải khát các loại

đồng/đơn vị/tháng

30.000

 

8

Nhà nghỉ, khách sạn

 

 

 

 

- Khách sạn

đồng/đơn vị/tháng

150.000

 

 

- Khách sạn có bếp ăn tập thể

đồng/đơn vị/tháng

200.000

 

 

- Nhà nghỉ

đồng/đơn vị/tháng

40.000

 

 

- Nhà nghỉ có bếp ăn tập thể

đồng/đơn vị/tháng

50.000

 

9

Cơ sở sản xuất kinh doanh

đồng/đơn vị/tháng

 

 

 

- Sản xuất bánh kẹo; kinh doanh mứt kẹo, dược phẩm, thuốc thú y, giống cây trồng, văn hoá phẩm, điện dân dụng, thực phẩm khô; sản xuất vật liệu xây dựng, cây chống cốt pha, sản xuất kinh doanh đồ mộc từ bậc 3 đến bậc 6; sản xuất kinh doanh hương; cơ sở hành nghề y tế tư nhân; cửa hàng khác

đồng/đơn vị/tháng

30.000

 

 

- Sản xuất và kinh doanh đồ mộc bậc 1

đồng/đơn vị/tháng

150.000

 

 

- Sản xuất và kinh doanh đồ mộc bậc 2

đồng/đơn vị/tháng

130.000

 

 

- Kinh doanh karaôkê- cà phê quầy

đồng/đơn vị/tháng

100.000

 

 

- Kinh doanh xăng dầu (quầy)

đồng/đơn vị/tháng

70.000

 

 

- Kinh doanh vàng bạc, đá quý

đồng/đơn vị/tháng

20.000

 

 

- Kinh doanh: rau quả, thực phẩm tươi, vật liệu xây dựng chất đốt, trang trí nội thất, gia công hàng dân dụng, cửa hiệu cắt tóc, chụp ảnh truyền thần, photocopy, lều quán kinh doanh; cửa hàng kinh doanh giầy dép; cửa hàng may đo.

đồng/đơn vị/tháng

20.000

 

 

- Cửa hiệu sửa xe đạp, dịch vụ xổ số, cắt tóc lưu động.

đồng/đơn vị/tháng

4.000

 

10

Dịch vụ vệ sinh đối với công trình xây dựng

% giá trị xây lắp công trình

0,04% giá trị xây lắp công trình

 

11

DV vệ sinh nơi công cộng

 

 

 

 

- Hộ kinh doanh cố định tại chợ

đồng/hộ/tháng

15.000

 

 

- DV vệ sinh tiểu tiện nơi công cộng

đồng/người/lượt

1.000

 

 

- DV vệ sinh đại tiện nơi công cộng

đồng/người/lượt

2.000

Không bao gồm rác thải nguy hại xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường

12

Dịch vụ vệ sịnh đối với bệnh viện tuyến tỉnh, khu vực

đồng/đơn vị/tháng

200.000

13

Nơi khám chữa bệnh tuyến huyện (thành phố, thị xã)

đồng/đơn vị/tháng

200.000

14

Cơ sở khám chữa bệnh tư nhân

đồng/đơn vị/tháng

100.000

15

Nơi khám chữa bệnh tuyến xã (phường, thị trấn)

đồng/đơn vị/tháng

100.000

 

Các tin đã đưa ngày: